Tổng số ngành/chương trình: 23
| Mã ngành | Chương trình | Chỉ tiêu | Điểm Chuẩn Chi Tiết | Tiêu chí phụ | |
|---|---|---|---|---|---|
| Giáo dục mầm non | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | M1019.2 M0522.56 M0620.82 M0722.67 M1121.42 M1319.6 M1420.45 | - | |
| Giáo dục Tiểu học | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0023.93 C0026.25 C0124.87 C0424.87 C1425.57 C2027.42 D0123.26 X0125.57 A0123.25 | - | |
| Sư phạm Toán học | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | X0525.89 X0924.96 D0722.65 X2623.37 X2720.5 A0022.38 A0121.7 A0222.1 | - | |
| Sư phạm Ngữ văn | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | X7426.57 D1524.26 C0025.4 C1224.55 C1324.66 X7525.66 X7125.55 D1424.15 X7825.32 X7026.45 | - | |
| Sư phạm Tiếng Anh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | D0120 A0119.99 D1019.63 D1421.74 D1521.85 D0919.52 | - | |
| Sư phạm khoa học tự nhiên | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0220.61 B0019.68 D0719.28 X0822.55 X1119.69 X1221.62 X1519.41 B0819 A0020.89 A0120.21 | - | |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lí | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | C0424.06 A0924.75 C1926.86 C2026.97 X7026.86 X7426.97 D1424.65 C0323.95 D1524.66 C0025.8 | - | |
| Ngôn ngữ Anh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | D1517.33 D0915 D0115.48 A0115.47 D1015.11 D1417.22 | - | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | D0115 D0415 D1416.74 D1516.85 D4516.85 D6516.74 D6617.91 X7817.91 | - | |
| Quản trị kinh doanh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | C0316.51 D0115.37 X2516.06 X0117.68 D1015 A0115.36 A0316.5 | - | |
| Kế toán | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0115.36 A0917.31 C0216.05 D0115.37 A0316.5 X0117.68 D1015 | - | |
| Công nghệ thông tin | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | X7918.22 X2616 A0016.89 A0116.21 D0116.22 X0217.62 X0617.61 X1016.68 X2217.25 X7519.47 | - | |
| Nông nghiệp | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | C0116.61 B0315.4 C0215.68 X0216.4 X0417.34 C0316.14 X0117.31 X1716.83 X2116.94 D0115 | - | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | D0115 C0017.99 C0316.14 D1516.85 C0416.25 D1416.74 | - | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | D0115 X2116.94 C0116.61 B0315.4 C0215.68 X0216.4 X0417.34 C0316.14 X0117.31 X1716.83 | - | |
| Ngôn ngữ Anh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0115 D0115 D0915 D1015 D1415 D1515 | - | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | D0115 D0415 D1415 D1515 D4515 D6515 D6615 X7815 | - | |
| Quản trị kinh doanh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0115 A0315 C0315 D0115 D1015 X0115 X2515 | - | |
| Kế toán | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0115 A0315 A0915 C0215 D0115 D1015 X0115 | - | |
| Công nghệ thông tin | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0016 A0116 D0116 X0216 X0616 X1016 X2216 X2616 X7516 X7916 | - | |
| Nông nghiệp | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | B0315 C0115 C0215 C0315 D0115 X0115 X0215 X0415 X1715 X2115 | - | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | C0015 C0315 C0415 D0115 D1415 D1515 | - | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | B0315 C0115 C0215 C0315 D0115 X0115 X0215 X0415 X1715 X2115 | - |