Trường ĐẠI HỌC Thủy lợi

TLA
Hà Nội
Loại điểm chuẩn
Điểm chuẩn 2025

Tổng số ngành/chương trình: 146

Bảng Điểm Chuẩn Chi Tiết

Mã ngànhChương trìnhChỉ tiêuĐiểm Chuẩn Chi TiếtTiêu chí phụ
TLA101Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)Chuẩn-
PT118.48
PT223.46
TTNV <= 1
TLA104Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)Chuẩn-
PT118.76
PT223.72
TTNV <= 2
TLA111Công nghệ kỹ thuật xây dựngChuẩn-
PT119.48
PT224.34
TTNV <= 2
TLA113Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Công nghệ và kỹ thuật xây dựng cầu, đường; Công nghệ và kỹ thuật Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)Chuẩn-
PT118.5
PT223.5
TTNV <= 7
TLA114Quản lý xây dựngChuẩn-
PT119.96
PT224.75
TTNV <= 3
TLA102Kỹ thuật tài nguyên nướcChuẩn-
PT118.49
PT223.48
TTNV <= 3
TLA107Kỹ thuật cấp thoát nướcChuẩn-
PT118
PT222.67
-
TLA110Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)Chuẩn-
PT119
PT223.93
TTNV <= 8
TLA103Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học)Chuẩn-
PT118
PT222.66
-
TLA119Công nghệ sinh họcChuẩn-
PT118.76
PT223.72
PT348.92
TTNV <= 1
TLA109Kỹ thuật môi trườngChuẩn-
PT117.75
PT222.27
PT346.67
TTNV <= 13
TLA118Kỹ thuật hóa họcChuẩn-
PT120.5
PT225.21
PT352.78
TTNV <= 6
TLA106Công nghệ thông tinChuẩn-
PT123.23
PT227.89
PT361.94
TTNV <= 2
TLA116Hệ thống thông tinChuẩn-
PT121.75
PT226.29
PT356.02
TTNV <= 4
TLA117Kỹ thuật phần mềmChuẩn-
PT121.55
PT226.11
PT355.18
TTNV <= 5
TLA126Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuChuẩn-
PT122.12
PT226.63
PT357.48
TTNV <= 3
TLA127An ninh mạngChuẩn-
PT122.04
PT226.54
PT357.14
TTNV <= 3
TLA105Kỹ thuật cơ khíChuẩn-
PT122.6
PT227.18
PT359.42
TTNV <= 4
TLA122Công nghệ chế tạo máy (Công nghệ sản xuất tiên tiến, tự động hóa thiết kế cơ khí)Chuẩn-
PT120.75
PT225.43
PT353.34
TTNV <= 4
TLA123Kỹ thuật Ô tôChuẩn-
PT122.5
PT227.06
PT358.98
TTNV <= 3
TLA120Kỹ thuật cơ điện tửChuẩn-
PT123.33
PT228
PT362.34
TTNV <= 3
TLA112Kỹ thuật điệnChuẩn-
PT122
PT226.5
PT356.98
TTNV <= 3
TLA121Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaChuẩn-
PT124.1
PT228.87
PT365.43
TTNV <= 2
TLA124Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch)Chuẩn-
PT122.5
PT227.06
PT359.02
TTNV <= 6
TLA128Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minhChuẩn-
PT121.15
PT225.77
PT354.22
TTNV <= 1
TLA401Kinh tếChuẩn-
PT121.91
PT226.42
TTNV <= 7
TLA404Kinh tế xây dựngChuẩn-
PT120.73
PT225.41
TTNV <= 5
TLA407Logistics và quản lý chuỗi cung ứngChuẩn-
PT123
PT227.63
TTNV <= 9
TLA406Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhChuẩn-
PT121.48
PT226.05
TTNV <= 5
TLA405Thương mại điện tửChuẩn-
PT122.98
PT227.61
TTNV <= 11
TLA410Kinh tế sốChuẩn-
PT122.11
PT226.62
TTNV <= 2
TLA402Quản trị kinh doanhChuẩn-
PT122.1
PT226.61
TTNV <= 2
TLA403Kế toánChuẩn-
PT122.25
PT226.78
TTNV <= 4
TLA411Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tếChuẩn-
PT118.09
PT222.82
TTNV <= 2
TLA408Tài chính – Ngân hàngChuẩn-
PT122.26
PT226.79
TTNV <= 11
TLA412Chương trình Công nghệ tài chínhChuẩn-
PT119.5
PT224.36
TTNV <= 4
TLA409Kiểm toánChuẩn-
PT121.44
PT226.02
TTNV <= 6
TLA301LuậtChuẩn-
PT125.17
PT230
Điểm Ngữ văn >= 6 hoặc điểm Toán + Ngữ văn >= 12; TTNV <= 3
TLA302Luật kinh tếChuẩn-
PT125.5
PT230
Điểm Ngữ văn >= 6 hoặc điểm Toán + Ngữ văn >= 12; TTNV <= 7
TLA203Ngôn ngữ AnhChuẩn-
PT122.59
PT227.17
PT359.38
TTNV <= 9
TLA204Ngôn ngữ Trung QuốcChuẩn-
PT125.45
PT230
TTNV <= 3
TLA201Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựngChuẩn-
PT117
PT221
-
TLA202Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nướcChuẩn-
PT117.35
PT221.59
TTNV <= 1
Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0018.48
A0118.48
D0118.48
D0718.48
C0118.48
C0218.48
X0218.48
X0618.48
-
Kỹ thuật tài nguyên nướcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0018.49
A0118.49
D0118.49
D0718.49
C0118.49
C0218.49
X0218.49
X0618.49
-
Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0018
A0118
D0118
D0718
C0118
C0218
X0218
X0618
-
Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0018.76
A0118.76
D0118.76
D0718.76
C0118.76
C0218.76
X0218.76
X0618.76
-
Kỹ thuật cơ khíĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0022.6
A0122.6
D0122.6
D0722.6
C0122.6
X0222.6
X0622.6
X2622.6
-
Công nghệ thông tinĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0023.23
A0123.23
D0123.23
D0723.23
C0123.23
X0223.23
X0623.23
X2623.23
-
Kỹ thuật cấp thoát nướcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0018
A0118
D0118
D0718
C0118
C0218
X0218
X0618
-