Tổng số ngành/chương trình: 55
| Mã ngành | Chương trình | Chỉ tiêu | Điểm Chuẩn Chi Tiết | Tiêu chí phụ | |
|---|---|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh – chương trình tiên tiến | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | C01800 C02800 B03800 C03800 C04800 C14800 X01800 X02800 X03800 X04800 D01800 C05800 C06800 C07800 C09800 C16800 X58800 X59800 X60800 X61800 D11800 C08800 C10800 C11800 C17800 X62800 X63800 X64800 X65800 D12800 C12800 C13800 C18800 X66800 X67800 X68800 X69800 D13800 C00800 C19800 X70800 X71800 X72800 X73800 D14800 C20800 X74800 X75800 X76800 X77800 D15800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | |
| Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh thương mại, logistics và vận tải quốc tế) - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | C01775 C02775 B03775 C03775 C04775 C14775 X01775 X02775 X03775 X04775 D01775 C05775 C06775 C07775 C09775 C16775 X58775 X59775 X60775 X61775 D11775 C08775 C10775 C11775 C17775 X62775 X63775 X64775 X65775 D12775 C12775 C13775 C18775 X66775 X67775 X68775 X69775 D13775 C00775 C19775 X70775 X71775 X72775 X73775 D14775 C20775 X74775 X75775 X76775 X77775 D15775 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | |
| Quản trị kinh doanh – chương trình tiên tiến | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | C01800 C02800 B03800 C03800 C04800 C14800 X01800 X02800 X03800 X04800 D01800 A00800 A02800 A03800 A04800 A10800 X05800 X06800 X07800 X08800 A01800 B00800 A05800 A06800 A11800 X09800 X10800 X11800 X12800 D07800 B01800 B02800 B04800 X13800 X14800 X15800 X16800 B08800 A07800 A08800 X17800 X18800 X19800 X20800 D09800 A09800 X21800 X22800 X23800 X800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | |
| Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình tiên tiến | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | C01800 C02800 B03800 C03800 C04800 C14800 X01800 X02800 X03800 X04800 D01800 A00800 A02800 A03800 A04800 A10800 X05800 X06800 X07800 X08800 A01800 B00800 A05800 A06800 A11800 X09800 X10800 X11800 X12800 D07800 B01800 B02800 B04800 X13800 X14800 X15800 X16800 B08800 A07800 A08800 X17800 X18800 X19800 X20800 D09800 A09800 X21800 X22800 X23800 X800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | |
| Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | C01800 C02800 B03800 C03800 C04800 C14800 X01800 X02800 X03800 X04800 D01800 A00800 A02800 A03800 A04800 A10800 X05800 X06800 X07800 X08800 A01800 B00800 A05800 A06800 A11800 X09800 X10800 X11800 X12800 D07800 B01800 B02800 B04800 X13800 X14800 X15800 X16800 B08800 A07800 A08800 X17800 X18800 X19800 X20800 D09800 A09800 X21800 X22800 X23800 X800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | |
| Hệ thống thông tin quản lý - chương trình tiên tiến | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | C01800 C02800 B03800 C03800 C04800 C14800 X01800 X02800 X03800 X04800 D01800 A00800 A02800 A03800 A04800 A10800 X05800 X06800 X07800 X08800 A01800 B00800 A05800 A06800 A11800 X09800 X10800 X11800 X12800 D07800 B01800 B02800 B04800 X13800 X14800 X15800 X16800 B08800 A07800 A08800 X17800 X18800 X19800 X20800 D09800 A09800 X21800 X22800 X23800 X800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | |
| Luật – chương trình tiên tiến | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | C01800 C02800 B03800 C03800 C04800 C14800 X01800 X02800 X03800 X04800 D01800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | |
| Khoa học dữ liệu - chương trình tiên tiến | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | C01999 C02999 B03999 C03999 C04999 C14999 X01999 X02999 X03999 X04999 D01999 A00999 A02999 A03999 A04999 A10999 X05999 X06999 X07999 X08999 A01999 B00999 A05999 A06999 A11999 X09999 X10999 X11999 X12999 D07999 B01999 B02999 B04999 X13999 X14999 X15999 X16999 B08999 A07999 A08999 X17999 X18999 X19999 X20999 D09999 A09999 X21999 X22999 X23999 X999 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Kỹ thuật thiết kế vi mạch và AI) - chương trình tiên tiến | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | C01800 C02800 B03800 C03800 C04800 C14800 X01800 X02800 X03800 X04800 D01800 A00800 A02800 A03800 A04800 A10800 X05800 X06800 X07800 X08800 A01800 B00800 A05800 A06800 A11800 X09800 X10800 X11800 X12800 D07800 B01800 B02800 B04800 X13800 X14800 X15800 X16800 B08800 A07800 A08800 X17800 X18800 X19800 X20800 D09800 A09800 X21800 X22800 X23800 X800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | |
| Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin) - chương trình tiên tiến | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | C01800 C02800 B03800 C03800 C04800 C14800 X01800 X02800 X03800 X04800 D01800 A00800 A02800 A03800 A04800 A10800 X05800 X06800 X07800 X08800 A01800 B00800 A05800 A06800 A11800 X09800 X10800 X11800 X12800 D07800 B01800 B02800 B04800 X13800 X14800 X15800 X16800 B08800 A07800 A08800 X17800 X18800 X19800 X20800 D09800 A09800 X21800 X22800 X23800 X800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | |
| Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin)- chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | C01800 C02800 B03800 C03800 C04800 C14800 X01800 X02800 X03800 X04800 D01800 A00800 A02800 A03800 A04800 A10800 X05800 X06800 X07800 X08800 A01800 B00800 A05800 A06800 A11800 X09800 X10800 X11800 X12800 D07800 B01800 B02800 B04800 X13800 X14800 X15800 X16800 B08800 A07800 A08800 X17800 X18800 X19800 X20800 D09800 A09800 X21800 X22800 X23800 X800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | |
| Công nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu và AI) - chương trình tiên tiến | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | C01800 C02800 B03800 C03800 C04800 C14800 X01800 X02800 X03800 X04800 D01800 A00800 A02800 A03800 A04800 A10800 X05800 X06800 X07800 X08800 A01800 B00800 A05800 A06800 A11800 X09800 X10800 X11800 X12800 D07800 B01800 B02800 B04800 X13800 X14800 X15800 X16800 B08800 A07800 A08800 X17800 X18800 X19800 X20800 D09800 A09800 X21800 X22800 X23800 X800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | |
| Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) - chương trình tiên tiến | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | C01720 C02720 B03720 C03720 C04720 C14720 X01720 X02720 X03720 X04720 D01720 A00720 A02720 A03720 A04720 A10720 X05720 X06720 X07720 X08720 A01720 B00720 A05720 A06720 A11720 X09720 X10720 X11720 X12720 D07720 B01720 B02720 B04720 X13720 X14720 X15720 X16720 B08720 A07720 A08720 X17720 X18720 X19720 X20720 D09720 A09720 X21720 X22720 X23720 X720 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | |
| Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ ô tô số) - chương trình tiên tiến | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | C01800 C02800 B03800 C03800 C04800 C14800 X01800 X02800 X03800 X04800 D01800 A00800 A02800 A03800 A04800 A10800 X05800 X06800 X07800 X08800 A01800 B00800 A05800 A06800 A11800 X09800 X10800 X11800 X12800 D07800 B01800 B02800 B04800 X13800 X14800 X15800 X16800 B08800 A07800 A08800 X17800 X18800 X19800 X20800 D09800 A09800 X21800 X22800 X23800 X800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | |
| Công nghệ thông tin (chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo) - chương trình tiên tiến | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | C01720 C02720 B03720 C03720 C04720 C14720 X01720 X02720 X03720 X04720 D01720 A00720 A02720 A03720 A04720 A10720 X05720 X06720 X07720 X08720 A01720 B00720 A05720 A06720 A11720 X09720 X10720 X11720 X12720 D07720 B01720 B02720 B04720 X13720 X14720 X15720 X16720 B08720 A07720 A08720 X17720 X18720 X19720 X20720 D09720 A09720 X21720 X22720 X23720 X720 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | |
| Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Quy hoạch và quản lý giao thông; Logistics và hạ tầng giao thông) - chương trình tiên tiến | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | C01720 C02720 B03720 C03720 C04720 C14720 X01720 X02720 X03720 X04720 D01720 A00720 A02720 A03720 A04720 A10720 X05720 X06720 X07720 X08720 A01720 B00720 A05720 A06720 A11720 X09720 X10720 X11720 X12720 D07720 B01720 B02720 B04720 X13720 X14720 X15720 X16720 B08720 A07720 A08720 X17720 X18720 X19720 X20720 D09720 A09720 X21720 X22720 X23720 X720 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí - chương trình tiên tiến | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | C01800 C02800 B03800 C03800 C04800 C14800 X01800 X02800 X03800 X04800 D01800 A00800 A02800 A03800 A04800 A10800 X05800 X06800 X07800 X08800 A01800 B00800 A05800 A06800 A11800 X09800 X10800 X11800 X12800 D07800 B01800 B02800 B04800 X13800 X14800 X15800 X16800 B08800 A07800 A08800 X17800 X18800 X19800 X20800 D09800 A09800 X21800 X22800 X23800 X800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô - chương trình tiên tiến | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | C01800 C02800 B03800 C03800 C04800 C14800 X01800 X02800 X03800 X04800 D01800 A00800 A02800 A03800 A04800 A10800 X05800 X06800 X07800 X08800 A01800 B00800 A05800 A06800 A11800 X09800 X10800 X11800 X12800 D07800 B01800 B02800 B04800 X13800 X14800 X15800 X16800 B08800 A07800 A08800 X17800 X18800 X19800 X20800 D09800 A09800 X21800 X22800 X23800 X800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình tiên tiến | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | C01931 C02931 B03931 C03931 C04931 C14931 X01931 X02931 X03931 X04931 D01931 A00931 A02931 A03931 A04931 A10931 X05931 X06931 X07931 X08931 A01931 B00931 A05931 A06931 A11931 X09931 X10931 X11931 X12931 D07931 B01931 B02931 B04931 X13931 X14931 X15931 X16931 B08931 A07931 A08931 X17931 X18931 X19931 X20931 D09931 A09931 X21931 X22931 X23931 X931 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiến | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | C01963 C02963 B03963 C03963 C04963 C14963 X01963 X02963 X03963 X04963 D01963 A00963 A02963 A03963 A04963 A10963 X05963 X06963 X07963 X08963 A01963 B00963 A05963 A06963 A11963 X09963 X10963 X11963 X12963 D07963 B01963 B02963 B04963 X13963 X14963 X15963 X16963 B08963 A07963 A08963 X17963 X18963 X19963 X20963 D09963 A09963 X21963 X22963 X23963 X963 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | C01720 C02720 B03720 C03720 C04720 C14720 X01720 X02720 X03720 X04720 D01720 A00720 A02720 A03720 A04720 A10720 X05720 X06720 X07720 X08720 A01720 B00720 A05720 A06720 A11720 X09720 X10720 X11720 X12720 D07720 B01720 B02720 B04720 X13720 X14720 X15720 X16720 B08720 A07720 A08720 X17720 X18720 X19720 X20720 D09720 A09720 X21720 X22720 X23720 X720 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | |
| Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động)- chương trình tiên tiến | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | C01800 C02800 B03800 C03800 C04800 C14800 X01800 X02800 X03800 X04800 D01800 A00800 A02800 A03800 A04800 A10800 X05800 X06800 X07800 X08800 A01800 B00800 A05800 A06800 A11800 X09800 X10800 X11800 X12800 D07800 B01800 B02800 B04800 X13800 X14800 X15800 X16800 B08800 A07800 A08800 X17800 X18800 X19800 X20800 D09800 A09800 X21800 X22800 X23800 X800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | |
| Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) - chương trình tiên tiến | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | C01720 C02720 B03720 C03720 C04720 C14720 X01720 X02720 X03720 X04720 D01720 A00720 A02720 A03720 A04720 A10720 X05720 X06720 X07720 X08720 A01720 B00720 A05720 A06720 A11720 X09720 X10720 X11720 X12720 D07720 B01720 B02720 B04720 X13720 X14720 X15720 X16720 B08720 A07720 A08720 X17720 X18720 X19720 X20720 D09720 A09720 X21720 X22720 X23720 X720 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | |
| Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành kỹ thuật cơ khí hàng không) - chương trình tiên tiến | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | C01720 C02720 B03720 C03720 C04720 C14720 X01720 X02720 X03720 X04720 D01720 A00720 A02720 A03720 A04720 A10720 X05720 X06720 X07720 X08720 A01720 B00720 A05720 A06720 A11720 X09720 X10720 X11720 X12720 D07720 B01720 B02720 B04720 X13720 X14720 X15720 X16720 B08720 A07720 A08720 X17720 X18720 X19720 X20720 D09720 A09720 X21720 X22720 X23720 X720 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | |
| Nhóm ngành liên quan đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị (Công nghệ thông tin;Viễn thông, Điện; năng lượng, Cơ khí) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | C01668 C02668 B03668 C03668 C04668 C14668 X01668 X02668 X03668 X04668 D01668 A00668 A02668 A03668 A04668 A10668 X05668 X06668 X07668 X08668 A01668 B00668 A05668 A06668 A11668 X09668 X10668 X11668 X12668 D07668 B01668 B02668 B04668 X13668 X14668 X15668 X16668 B08668 A07668 A08668 X17668 X18668 X19668 X20668 D09668 A09668 X21668 X22668 X23668 X668 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | |
| Kỹ thuật tàu thủy (chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | C01668 C02668 B03668 C03668 C04668 C14668 X01668 X02668 X03668 X04668 D01668 A00668 A02668 A03668 A04668 A10668 X05668 X06668 X07668 X08668 A01668 B00668 A05668 A06668 A11668 X09668 X10668 X11668 X12668 D07668 B01668 B02668 B04668 X13668 X14668 X15668 X16668 B08668 A07668 A08668 X17668 X18668 X19668 X20668 D09668 A09668 X21668 X22668 X23668 X668 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | |
| Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô; Cơ điện tử ô tô) - chương trình tiên tiến | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | C01800 C02800 B03800 C03800 C04800 C14800 X01800 X02800 X03800 X04800 D01800 A00800 A02800 A03800 A04800 A10800 X05800 X06800 X07800 X08800 A01800 B00800 A05800 A06800 A11800 X09800 X10800 X11800 X12800 D07800 B01800 B02800 B04800 X13800 X14800 X15800 X16800 B08800 A07800 A08800 X17800 X18800 X19800 X20800 D09800 A09800 X21800 X22800 X23800 X800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | |
| Kỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp; Hệ thống điện giao thông; Năng lượng tái tạo) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | C01936 C02936 B03936 C03936 C04936 C14936 X01936 X02936 X03936 X04936 D01936 A00936 A02936 A03936 A04936 A10936 X05936 X06936 X07936 X08936 A01936 B00936 A05936 A06936 A11936 X09936 X10936 X11936 X12936 D07936 B01936 B02936 B04936 X13936 X14936 X15936 X16936 B08936 A07936 A08936 X17936 X18936 X19936 X20936 D09936 A09936 X21936 X22936 X23936 X936 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông - chương trình tiên tiến | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | C01800 C02800 B03800 C03800 C04800 C14800 X01800 X02800 X03800 X04800 D01800 A00800 A02800 A03800 A04800 A10800 X05800 X06800 X07800 X08800 A01800 B00800 A05800 A06800 A11800 X09800 X10800 X11800 X12800 D07800 B01800 B02800 B04800 X13800 X14800 X15800 X16800 B08800 A07800 A08800 X17800 X18800 X19800 X20800 D09800 A09800 X21800 X22800 X23800 X800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển tự động và thông tin tín hiệu đường sắt tốc độ cao) - chương trình tiên tiến | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | C01800 C02800 B03800 C03800 C04800 C14800 X01800 X02800 X03800 X04800 D01800 A00800 A02800 A03800 A04800 A10800 X05800 X06800 X07800 X08800 A01800 B00800 A05800 A06800 A11800 X09800 X10800 X11800 X12800 D07800 B01800 B02800 B04800 X13800 X14800 X15800 X16800 B08800 A07800 A08800 X17800 X18800 X19800 X20800 D09800 A09800 X21800 X22800 X23800 X800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình tiên tiến | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | C01800 C02800 B03800 C03800 C04800 C14800 X01800 X02800 X03800 X04800 D01800 A00800 A02800 A03800 A04800 A10800 X05800 X06800 X07800 X08800 A01800 B00800 A05800 A06800 A11800 X09800 X10800 X11800 X12800 D07800 B01800 B02800 B04800 X13800 X14800 X15800 X16800 B08800 A07800 A08800 X17800 X18800 X19800 X20800 D09800 A09800 X21800 X22800 X23800 X800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | |
| Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý an toàn và môi trường) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | C01720 C02720 B03720 C03720 C04720 C14720 X01720 X02720 X03720 X04720 D01720 A00720 A02720 A03720 A04720 A10720 X05720 X06720 X07720 X08720 A01720 B00720 A05720 A06720 A11720 X09720 X10720 X11720 X12720 D07720 B01720 B02720 B04720 X13720 X14720 X15720 X16720 B08720 A07720 A08720 X17720 X18720 X19720 X20720 D09720 A09720 X21720 X22720 X23720 X720 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | |
| Logistics xanh và phát triển bền vững – chương trình tiên tiến | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | C01720 C02720 B03720 C03720 C04720 C14720 X01720 X02720 X03720 X04720 D01720 A00720 A02720 A03720 A04720 A10720 X05720 X06720 X07720 X08720 A01720 B00720 A05720 A06720 A11720 X09720 X10720 X11720 X12720 D07720 B01720 B02720 B04720 X13720 X14720 X15720 X16720 B08720 A07720 A08720 X17720 X18720 X19720 X20720 D09720 A09720 X21720 X22720 X23720 X720 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | |
| Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | C01720 C02720 B03720 C03720 C04720 C14720 X01720 X02720 X03720 X04720 D01720 A00720 A02720 A03720 A04720 A10720 X05720 X06720 X07720 X08720 A01720 B00720 A05720 A06720 A11720 X09720 X10720 X11720 X12720 D07720 B01720 B02720 B04720 X13720 X14720 X15720 X16720 B08720 A07720 A08720 X17720 X18720 X19720 X20720 D09720 A09720 X21720 X22720 X23720 X720 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | |
| Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Thiết kế nội thất) – chương trình tiên tiến | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | C01720 C02720 B03720 C03720 C04720 C14720 X01720 X02720 X03720 X04720 D01720 A00720 A02720 A03720 A04720 A10720 X05720 X06720 X07720 X08720 A01720 B00720 A05720 A06720 A11720 X09720 X10720 X11720 X12720 D07720 B01720 B02720 B04720 X13720 X14720 X15720 X16720 B08720 A07720 A08720 X17720 X18720 X19720 X20720 D09720 A09720 X21720 X22720 X23720 X720 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | |
| Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng dân dụng Ứng dụng công nghệ số) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | C01720 C02720 B03720 C03720 C04720 C14720 X01720 X02720 X03720 X04720 D01720 A00720 A02720 A03720 A04720 A10720 X05720 X06720 X07720 X08720 A01720 B00720 A05720 A06720 A11720 X09720 X10720 X11720 X12720 D07720 B01720 B02720 B04720 X13720 X14720 X15720 X16720 B08720 A07720 A08720 X17720 X18720 X19720 X20720 D09720 A09720 X21720 X22720 X23720 X720 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | |
| Nhóm ngành liên quan đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị (Kỹ thuật; Công nghệ kỹ thuật; Kiến trúc và Xây dựng) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | C01668 C02668 B03668 C03668 C04668 C14668 X01668 X02668 X03668 X04668 D01668 A00668 A02668 A03668 A04668 A10668 X05668 X06668 X07668 X08668 A01668 B00668 A05668 A06668 A11668 X09668 X10668 X11668 X12668 D07668 B01668 B02668 B04668 X13668 X14668 X15668 X16668 B08668 A07668 A08668 X17668 X18668 X19668 X20668 D09668 A09668 X21668 X22668 X23668 X668 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | |
| Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (chuyên ngành Xây dựng và quản lý cảng - công trình giao thông thủy) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | C01668 C02668 B03668 C03668 C04668 C14668 X01668 X02668 X03668 X04668 D01668 A00668 A02668 A03668 A04668 A10668 X05668 X06668 X07668 X08668 A01668 B00668 A05668 A06668 A11668 X09668 X10668 X11668 X12668 D07668 B01668 B02668 B04668 X13668 X14668 X15668 X16668 B08668 A07668 A08668 X17668 X18668 X19668 X20668 D09668 A09668 X21668 X22668 X23668 X668 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Xây dựng đường bộ; Xây dựng công trình giao thông đô thị) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | C01720 C02720 B03720 C03720 C04720 C14720 X01720 X02720 X03720 X04720 D01720 A00720 A02720 A03720 A04720 A10720 X05720 X06720 X07720 X08720 A01720 B00720 A05720 A06720 A11720 X09720 X10720 X11720 X12720 D07720 B01720 B02720 B04720 X13720 X14720 X15720 X16720 B08720 A07720 A08720 X17720 X18720 X19720 X20720 D09720 A09720 X21720 X22720 X23720 X720 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | C01720 C02720 B03720 C03720 C04720 C14720 X01720 X02720 X03720 X04720 D01720 A00720 A02720 A03720 A04720 A10720 X05720 X06720 X07720 X08720 A01720 B00720 A05720 A06720 A11720 X09720 X10720 X11720 X12720 D07720 B01720 B02720 B04720 X13720 X14720 X15720 X16720 B08720 A07720 A08720 X17720 X18720 X19720 X20720 D09720 A09720 X21720 X22720 X23720 X720 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | |
| Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng) - chương trình tiên tiến | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | C01800 C02800 B03800 C03800 C04800 C14800 X01800 X02800 X03800 X04800 D01800 A00800 A02800 A03800 A04800 A10800 X05800 X06800 X07800 X08800 A01800 B00800 A05800 A06800 A11800 X09800 X10800 X11800 X12800 D07800 B01800 B02800 B04800 X13800 X14800 X15800 X16800 B08800 A07800 A08800 X17800 X18800 X19800 X20800 D09800 A09800 X21800 X22800 X23800 X800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | |
| Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản) - chương trình tiên tiến | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | C01800 C02800 B03800 C03800 C04800 C14800 X01800 X02800 X03800 X04800 D01800 A00800 A02800 A03800 A04800 A10800 X05800 X06800 X07800 X08800 A01800 B00800 A05800 A06800 A11800 X09800 X10800 X11800 X12800 D07800 B01800 B02800 B04800 X13800 X14800 X15800 X16800 B08800 A07800 A08800 X17800 X18800 X19800 X20800 D09800 A09800 X21800 X22800 X23800 X800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | |
| Quản lý xây dựng - chương trình tiên tiến | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | C01800 C02800 B03800 C03800 C04800 C14800 X01800 X02800 X03800 X04800 D01800 A00800 A02800 A03800 A04800 A10800 X05800 X06800 X07800 X08800 A01800 B00800 A05800 A06800 A11800 X09800 X10800 X11800 X12800 D07800 B01800 B02800 B04800 X13800 X14800 X15800 X16800 B08800 A07800 A08800 X17800 X18800 X19800 X20800 D09800 A09800 X21800 X22800 X23800 X800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | |
| Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) - chương trình tiên tiến | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | C01800 C02800 B03800 C03800 C04800 C14800 X01800 X02800 X03800 X04800 D01800 A00800 A02800 A03800 A04800 A10800 X05800 X06800 X07800 X08800 A01800 B00800 A05800 A06800 A11800 X09800 X10800 X11800 X12800 D07800 B01800 B02800 B04800 X13800 X14800 X15800 X16800 B08800 A07800 A08800 X17800 X18800 X19800 X20800 D09800 A09800 X21800 X22800 X23800 X800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | |
| Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải) - chương trình tiên tiến | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | C01800 C02800 B03800 C03800 C04800 C14800 X01800 X02800 X03800 X04800 D01800 A00800 A02800 A03800 A04800 A10800 X05800 X06800 X07800 X08800 A01800 B00800 A05800 A06800 A11800 X09800 X10800 X11800 X12800 D07800 B01800 B02800 B04800 X13800 X14800 X15800 X16800 B08800 A07800 A08800 X17800 X18800 X19800 X20800 D09800 A09800 X21800 X22800 X23800 X800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | |
| Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác đường sắt tốc độ cao) - chương trình tiên tiến | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | C01800 C02800 B03800 C03800 C04800 C14800 X01800 X02800 X03800 X04800 D01800 A00800 A02800 A03800 A04800 A10800 X05800 X06800 X07800 X08800 A01800 B00800 A05800 A06800 A11800 X09800 X10800 X11800 X12800 D07800 B01800 B02800 B04800 X13800 X14800 X15800 X16800 B08800 A07800 A08800 X17800 X18800 X19800 X20800 D09800 A09800 X21800 X22800 X23800 X800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | |
| Nhóm ngành liên quan đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị (Kinh tế; Quản lý; vận hành và khai thác) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | C01668 C02668 B03668 C03668 C04668 C14668 X01668 X02668 X03668 X04668 D01668 A00668 A02668 A03668 A04668 A10668 X05668 X06668 X07668 X08668 A01668 B00668 A05668 A06668 A11668 X09668 X10668 X11668 X12668 D07668 B01668 B02668 B04668 X13668 X14668 X15668 X16668 B08668 A07668 A08668 X17668 X18668 X19668 X20668 D09668 A09668 X21668 X22668 X23668 X668 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | |
| Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | C01800 C02800 B03800 C03800 C04800 C14800 X01800 X02800 X03800 X04800 D01800 A00800 A02800 A03800 A04800 A10800 X05800 X06800 X07800 X08800 A01800 B00800 A05800 A06800 A11800 X09800 X10800 X11800 X12800 D07800 B01800 B02800 B04800 X13800 X14800 X15800 X16800 B08800 A07800 A08800 X17800 X18800 X19800 X20800 D09800 A09800 X21800 X22800 X23800 X800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | |
| Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng không) - chương trình tiên tiến | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | C01800 C02800 B03800 C03800 C04800 C14800 X01800 X02800 X03800 X04800 D01800 A00800 A02800 A03800 A04800 A10800 X05800 X06800 X07800 X08800 A01800 B00800 A05800 A06800 A11800 X09800 X10800 X11800 X12800 D07800 B01800 B02800 B04800 X13800 X14800 X15800 X16800 B08800 A07800 A08800 X17800 X18800 X19800 X20800 D09800 A09800 X21800 X22800 X23800 X800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | |
| Khoa học hàng hải (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển; Cơ điện tử) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | C01668 C02668 B03668 C03668 C04668 C14668 X01668 X02668 X03668 X04668 D01668 A00668 A02668 A03668 A04668 A10668 X05668 X06668 X07668 X08668 A01668 B00668 A05668 A06668 A11668 X09668 X10668 X11668 X12668 D07668 B01668 B02668 B04668 X13668 X14668 X15668 X16668 B08668 A07668 A08668 X17668 X18668 X19668 X20668 D09668 A09668 X21668 X22668 X23668 X668 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) |