Tổng số ngành/chương trình: 21
| Mã ngành | Chương trình | Chỉ tiêu | Điểm Chuẩn Chi Tiết | Tiêu chí phụ | |
|---|---|---|---|---|---|
| Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0019.6 A0119.6 C0119.6 D0119.6 X0719.6 X2619.6 | - | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0020 A0120 A1020 C0120 D0120 X0520 X0720 | - | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0018.2 A0118.2 C0118.2 C0218.2 D0118.2 X0718.2 | - | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình đào tạo Công nghệ thiết kế vi mạch) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0024.05 A0124.05 C0124.05 C0224.05 D0124.05 X0724.05 | - | |
| Kỹ thuật điện | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0017.2 A0117.2 C0117.2 C0217.2 D0117.2 X0717.2 | - | |
| Kỹ thuật điều kiển và tự động hoá | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0018.5 A0118.5 C0118.5 C0218.5 D0118.5 X0718.5 | - | |
| Kỹ thuật xây dựng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0016 A0116 A0416 C0116 C0216 D0116 | - | |
| Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | TỔNG22.05 | - | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | TỔNG22.5 | - | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | TỔNG20.47 | - | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình đào tạo Công nghệ thiết kế vi mạch) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | TỔNG24.64 | - | |
| Kỹ thuật điện | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | TỔNG19.35 | - | |
| Kỹ thuật điều kiển và tự động hoá | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | TỔNG20.81 | - | |
| Kỹ thuật xây dựng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | TỔNG18.3 | - | |
| Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025 | - | TỔNG784 | - | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025 | - | TỔNG800 | - | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025 | - | TỔNG728 | - | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình đào tạo Công nghệ thiết kế vi mạch) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025 | - | TỔNG962 | - | |
| Kỹ thuật điện | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025 | - | TỔNG688 | - | |
| Kỹ thuật điều kiển và tự động hoá | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025 | - | TỔNG740 | - | |
| Kỹ thuật xây dựng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025 | - | TỔNG640 | - |