Trường ĐẠI HỌC Kiến trúc Hà Nội

KTA
Loại điểm chuẩn
Chưa cập nhật

Tổng số ngành/chương trình: 38

Bảng Điểm Chuẩn Chi Tiết

Mã ngànhChương trìnhChỉ tiêuĐiểm Chuẩn Chi TiếtTiêu chí phụ
Kinh tế đầu tưĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0020.6
C0120.6
C0220.6
D0120.6
X0320.6
X0420.6
-
Kinh tế phát triểnĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0019.85
C0119.85
C0219.85
D0119.85
X0319.85
X0419.85
-
Công nghệ thông tinĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0021
C0121
D0121
X0221
X0321
X0421
-
Công nghệ đa phương tiện (Chuyên ngành của ngành Công nghệ thông tin)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0021.85
C0121.85
D0121.85
X0221.85
X0321.85
X0421.85
-
Công nghệ game (Chuyên ngành thuộc ngành Công nghệ thông tin)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0021.75
C0121.75
D0121.75
X0221.75
X0321.75
X0421.75
-
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0020.5
C0120.5
C0220.5
D0120.5
X0320.5
X0420.5
-
Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xâv dựng)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0020.75
C0120.75
C0220.75
D0120.75
X0320.75
X0420.75
-
Xây dựng công trình ngầm dô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0018.35
C0118.35
C0218.35
D0118.35
X0318.35
X0418.35
-
Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0019.98
C0119.98
C0219.98
D0119.98
X0319.98
X0419.98
-
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0016.1
C0116.1
C0216.1
D0116.1
X0316.1
X0416.1
-
Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0016.1
C0116.1
C0216.1
D0116.1
X0316.1
X0416.1
-
Kỹ thuật môi trường đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0016.1
C0116.1
C0216.1
D0116.1
X0316.1
X0416.1
-
Công nghệ cơ điện công trình (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0016.1
C0116.1
C0216.1
D0116.1
X0316.1
X0416.1
-
Kỹ thuật cấp thoát nướcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0016.1
C0116.1
C0216.1
D0116.1
X0316.1
X0416.1
-
Kinh tế Xây dựngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0020.85
C0120.85
C0220.85
D0120.85
X0320.85
X0420.85
-
Quản lý xây dựngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0019.5
C0119.5
C0219.5
D0119.5
X0319.5
X0419.5
-
Quản lý bất động sản (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0018.6
C0118.6
C0218.6
D0118.6
X0318.6
X0418.6
-
Quản lý vận tải và Logistics (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0022
C0122
C0222
D0122
X0322
X0422
-
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0020.5
C0120.5
C0220.5
D0120.5
X0320.5
X0420.5
Điểm đã quy đổi
Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xâv dựng)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0020.75
C0120.75
C0220.75
D0120.75
X0320.75
X0420.75
Điểm đã quy đổi
Xây dựng công trình ngầm dô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0018.35
C0118.35
C0218.35
D0118.35
X0318.35
X0418.35
Điểm đã quy đổi
Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0019.98
C0119.98
C0219.98
D0119.98
X0319.98
X0419.98
Điểm đã quy đổi
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0016.1
C0116.1
C0216.1
D0116.1
X0316.1
X0416.1
Điểm đã quy đổi
Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sớ hạ tầng)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0016.1
C0116.1
C0216.1
D0116.1
X0316.1
X0416.1
Điểm đã quy đổi
Kỹ thuật môi trường đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0016.1
C0116.1
C0216.1
D0116.1
X0316.1
X0416.1
Điểm đã quy đổi
Công nghệ cơ điện công trình (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0016.1
C0116.1
C0216.1
D0116.1
X0316.1
X0416.1
Điểm đã quy đổi
Kỹ thuật cấp thoát nướcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0016.1
C0116.1
C0216.1
D0116.1
X0316.1
X0416.1
Điểm đã quy đổi
Điêu khắcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025-
H0022.75
H0222.75
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi
Mỹ thuật đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Điêu khắc)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025-
H0022.75
H0222.75
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi
Thiết kế đồ họaĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025-
H0024
H0224
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi
Nghệ thuật số (Chuyên ngành thuộc Thiết kế đồ họa)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025-
H0024.15
H0224.15
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi
Thiết kế thời trangĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025-
H0022.99
H0222.99
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi
Kiến trúcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025-
V0027.77
V0127.77
V0227.77
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi
Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025-
V0024.85
V0124.85
V0224.85
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi
Kiến trúc cảnh quanĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025-
V0025.75
V0125.75
V0225.75
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi
Quy hoạch vùng và đô thịĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025-
V0026.3
V0126.3
V0226.3
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi
Thiết kế đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Quy hoạch vùng và đô thị)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025-
V0026.25
V0126.25
V0226.25
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi
Thiết kế nội thấtĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025-
H0023
H0223
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi