Tổng số ngành/chương trình: 69
| Mã ngành | Chương trình | Chỉ tiêu | Điểm Chuẩn Chi Tiết | Tiêu chí phụ | |
|---|---|---|---|---|---|
| Giáo dục Tiểu học | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | C0125.86 X0125.86 D0125.86 C0325.86 | - | |
| Sư phạm Toán (Toán tin) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0026.92 X0626.92 D0126.92 X2526.92 | - | |
| Sư phạm Ngữ văn | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | C0027.9 D1427.9 X7027.9 X7427.9 | - | |
| Sư phạm Tiếng Anh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | D0126.71 D1526.71 D1426.71 X7826.71 | - | |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0026.51 B0026.51 A0126.51 X1426.51 | - | |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | C0027.58 X7027.58 D1427.58 X7427.58 | - | |
| Ngôn ngữ Anh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | D0121 D1521 D1421 X7821 | - | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | D0122.5 D0422.5 D1422.5 X7822.5 | - | |
| Kinh tế | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | X5318.7 X0118.7 X2518.7 D0118.7 | - | |
| Quản Trị kinh doanh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | X5320 X0120 X2520 D0120 | - | |
| Tài chính - Ngân hàng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | X5318.6 X0118.6 X2518.6 D0118.6 | - | |
| Kế Toán | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | X5318.6 X0118.6 X2518.6 D0118.6 | - | |
| Công nghệ thông tin | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | D0118 X2618 X0218 X2518 | - | |
| Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | X0618 A0118 D0118 X2518 | - | |
| Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | X0618 A0118 D0118 X2518 | - | |
| Chăn nuôi | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | X0418 X5518 D0118 X1418 | - | |
| Khoa học cây trồng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | X0418 X5518 D0118 X1418 | - | |
| Thú y | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | X0418 X5518 D0118 X1418 | - | |
| Điều dưỡng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | B0021 X1421 B0321 D0121 | - | |
| Công tác xã hội | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | X7018.5 X7418.5 D0118.5 C0018.5 | - | |
| Du lịch | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | X7018.5 X7418.5 D0118.5 C0018.5 | - | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | X7022 X7422 D0122 C0022 | - | |
| Giáo dục Tiểu học | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | C0125.86 X0125.86 D0125.86 C0325.86 | Điểm đã được quy đổi | |
| Sư phạm Toán (Toán tin) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0026.92 X0626.92 D0126.92 X2526.92 | Điểm đã được quy đổi | |
| Sư phạm Ngữ văn | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | C0027.9 D1427.9 X7027.9 X7427.9 | Điểm đã được quy đổi | |
| Sư phạm Tiếng Anh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | D0126.71 D1526.71 D1426.71 X7826.71 | Điểm đã được quy đổi | |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0026.51 B0026.51 A0126.51 X1426.51 | Điểm đã được quy đổi | |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | C0027.58 X7027.58 D1427.58 X7427.58 | Điểm đã được quy đổi | |
| Ngôn ngữ Anh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | D0121 D1521 D1421 X7821 | Điểm đã được quy đổi | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | D0122.5 D0422.5 D1422.5 X7822.5 | Điểm đã được quy đổi | |
| Kinh tế | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | X5318.7 X0118.7 X2518.7 D0118.7 | Điểm đã được quy đổi | |
| Quản Trị kinh doanh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | X5320 X0120 X2520 D0120 | Điểm đã được quy đổi | |
| Tài chính - Ngân hàng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | X5318.6 X0118.6 X2518.6 D0118.6 | Điểm đã được quy đổi | |
| Kế Toán | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | X5318.6 X0118.6 X2518.6 D0118.6 | Điểm đã được quy đổi | |
| Công nghệ thông tin | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | D0118 X2618 X0218 X2518 | Điểm đã được quy đổi | |
| Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | X0618 A0118 D0118 X2518 | Điểm đã được quy đổi | |
| Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | X0618 A0118 D0118 X2518 | Điểm đã được quy đổi | |
| Chăn nuôi | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | X0418 X5518 D0118 X1418 | Điểm đã được quy đổi | |
| Khoa học cây trồng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | X0418 X5518 D0118 X1418 | Điểm đã được quy đổi | |
| Thú y | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | X0418 X5518 D0118 X1418 | Điểm đã được quy đổi | |
| Điều dưỡng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | B0021 X1421 B0321 D0121 | Điểm đã được quy đổi | |
| Công tác xã hội | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | X7018.5 X7418.5 D0118.5 C0018.5 | Điểm đã được quy đổi | |
| Du lịch | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | X7018.5 X7418.5 D0118.5 C0018.5 | Điểm đã được quy đổi | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | X7022 X7422 D0122 C0022 | Điểm đã được quy đổi | |
| Giáo dục Mầm non | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | M0026.25 M0726.25 M0926.25 M0526.25 | Kết hợp điểm thi THPT hoặc học bạ và năng khiếu, điểm đã được quy đổi | |
| Giáo dục Thể chất | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | T0925 T1025 | Kết hợp điểm thi THPT hoặc học bạ và năng khiếu, điểm đã được quy đổi | |
| Sư phạm Âm nhạc | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | N0019.9 N0119.9 | Kết hợp điểm thi THPT hoặc học bạ và năng khiếu, điểm đã được quy đổi | |
| Giáo dục Tiểu học | Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025 | - | C0125.86 C0325.86 D0125.86 X0125.86 | Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi | |
| Sư phạm Toán học | Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025 | - | A0026.92 D0126.92 X0626.92 X2526.92 | Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi | |
| Sư phạm Ngữ văn | Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025 | - | C0027.9 D1427.9 X7027.9 X7427.9 | Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi |