Tổng số ngành/chương trình: 20
| Mã ngành | Chương trình | Chỉ tiêu | Điểm Chuẩn Chi Tiết | Tiêu chí phụ | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học - Nam miền Bắc (Xét tuyển thẳng diện huyện nghèo) | Chuẩn | - | THPT26.39 | - | |
| Đại học - Nam miền Bắc (Xét điểm thi) | Chuẩn | - | THPT24.2 | - | |
| Cao đẳng - Quân khu 3 | Chuẩn | - | THPT10.25 | - | |
| Cao đẳng - Quân khu 4 | Chuẩn | - | THPT13.5 | - | |
| Chỉ huy Tham mưu Lục quân | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0024.2 A0124.2 C0124.2 | - | |
| Quân sự cơ sở - Quân khu 1 | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | C0017.5 | - | |
| Quân sự cơ sở - Quân khu 2 | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | C0016.5 | - | |
| Quân sự cơ sở - Quân khu 3 | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | C0015.85 | - | |
| Quân sự cơ sở - Quân khu 4 | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | C0020.25 | - | |
| Chỉ huy Tham mưu Lục quân | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025 | - | TỔNG94 | - | |
| Quân sự cơ sở - Quân khu 1 | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025 | - | TỔNG71 | - | |
| Quân sự cơ sở - Quân khu 2 | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025 | - | TỔNG68 | - | |
| Quân sự cơ sở - Quân khu 3 | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025 | - | TỔNG67 | - | |
| Quân sự cơ sở - Quân khu 4 | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025 | - | TỔNG80 | - | |
| Chỉ huy Tham mưu Lục quân | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025 | - | TỔNG845 | - | |
| Quân sự cơ sở - Quân khu 1 | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025 | - | TỔNG565 | - | |
| Quân sự cơ sở - Quân khu 2 | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025 | - | TỔNG540 | - | |
| Quân sự cơ sở - Quân khu 3 | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025 | - | TỔNG515 | - | |
| Quân sự cơ sở - Quân khu 4 | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025 | - | TỔNG670 | - | |
| Chỉ huy Tham mưu Lục quân | Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025 | - | TỔNG26.39 | Xét tuyển thẳng diện huyện nghèo |