Tổng số ngành/chương trình: 6
| Mã ngành | Chương trình | Chỉ tiêu | Điểm Chuẩn Chi Tiết | Tiêu chí phụ | |
|---|---|---|---|---|---|
| Giáo dục thể chất | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | T0026 T0226 T0526 T0826 T0926 T1026 | Kết hợp điểm thi THPT với thi năng khiếu | |
| Quản lý thể dục thể thao | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | T0022.85 T0222.85 T0522.85 T0822.85 T0922.85 T1022.85 | Kết hợp điểm thi THPT với thi năng khiếu | |
| Huấn luyện Thể thao | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | T0024.65 T0224.65 T0524.65 T0824.65 T0924.65 T1024.65 | Kết hợp điểm thi THPT với thi năng khiếu | |
| Giáo dục thể chất | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | T0027.45 T0227.45 T0527.45 T0827.45 T0927.45 T1027.45 | Kết hợp học bạ THPT với thi năng khiếu | |
| Quản lý thể dục thể thao | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | T0023.85 T0223.85 T0523.85 T0823.85 T0923.85 T1023.85 | Kết hợp học bạ THPT với thi năng khiếu | |
| Huấn luyện Thể thao | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | T0025.65 T0225.65 T0525.65 T0825.65 T0925.65 T1025.65 | Kết hợp học bạ THPT với thi năng khiếu |