Tổng số ngành/chương trình: 51
| Mã ngành | Chương trình | Chỉ tiêu | Điểm Chuẩn Chi Tiết | Tiêu chí phụ | |
|---|---|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | D1415.5 D1515.5 D1115.5 D0115.5 X7915.5 X7815.5 A0115.5 | - | |
| Tâm lý học | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | D0115.5 B0315.5 C0215.5 B0815.5 D0715.5 C0015.5 | - | |
| Đông phương học | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | D0115.5 D1415.5 D1515.5 D1115.5 X7815.5 C0015.5 C0315.5 C0415.5 | - | |
| Quan hệ công chúng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | D0115.5 C0115.5 C0315.5 C0415.5 X0215.5 C0015.5 X0115.5 | - | |
| Quản trị kinh doanh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015.5 A0115.5 D0115.5 C0115.5 C0415.5 X0215.5 K0115.5 X2515.5 | - | |
| Luật kinh tế | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | D0115.5 C0315.5 C0415.5 X0115.5 C0015.5 D1415.5 D1515.5 | - | |
| Công nghệ sinh học | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0215.5 B0015.5 B0815.5 X1615.5 X1415.5 X6615.5 C0815.5 D0115.5 B0315.5 | - | |
| Công nghệ thông tin | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015.5 A0115.5 C0115.5 X0615.5 X0715.5 D0115.5 K0115.5 X2715.5 X5615.5 X0215.5 | - | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015.5 A0115.5 C0115.5 X0615.5 X0715.5 D0115.5 K0115.5 X2715.5 X5615.5 X0215.5 | - | |
| Kỹ thuật cơ điện tử | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015.5 A0115.5 C0115.5 X0615.5 X0715.5 D0115.5 K0115.5 X2715.5 X5615.5 X0215.5 | - | |
| Công nghệ thực phẩm | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0215.5 B0015.5 B0815.5 X1615.5 X1415.5 X6615.5 C0815.5 D0115.5 B0315.5 | - | |
| Kiến trúc | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | D0115.5 C0115.5 C0415.5 X0315.5 H0115.5 V0015.5 V0215.5 | - | |
| Thiết kế nội thất | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | D0115.5 C0115.5 C0415.5 X0315.5 H0115.5 V0015.5 V0215.5 | - | |
| Y khoa | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | B0820.5 A0220.5 B0020.5 X1620.5 | - | |
| Dược học | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | B0019 X1619 B0819 A0219 X1419 D0719 X1019 X1219 A0019 | - | |
| Điều dưỡng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | B0017 X1517 B0817 A0217 X1417 D0717 X1017 X1217 A0017 | - | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | D0115.5 D0915.5 D1015.5 C0315.5 C0415.5 D1515.5 D1415.5 C0015.5 A0715.5 | - | |
| Ngôn ngữ Anh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | D1418 D1518 D1118 D0118 X7918 X7818 A0118 | Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3) | |
| Tâm lý học | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | D0118 B0318 C0218 B0818 D0718 C0018 | Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3) | |
| Đông phương học | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | D0118 D1418 D1518 D1118 X7818 C0018 C0318 C0418 | Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3) | |
| Quan hệ công chúng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | D0118 C0118 C0318 C0418 X0218 C0018 X0118 | Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3) | |
| Quản trị kinh doanh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0018 A0118 D0118 C0118 C0418 X0218 K0118 X2518 | Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển | |
| Luật kinh tế | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | D0118 C0318 C0418 X0118 C0018 D1418 D1518 | Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển | |
| Công nghệ sinh học | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0218 B0018 B0818 X1618 X1418 X6618 C0818 D0118 B0318 | Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển | |
| Công nghệ thông tin | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0018 A0118 C0118 X0618 X0718 D0118 K0118 X2718 X5618 X0218 | Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0018 A0118 C0118 X0618 X0718 D0118 K0118 X2718 X5618 X0218 | Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3) | |
| Kỹ thuật cơ điện tử | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0018 A0118 C0118 X0618 X0718 D0118 K0118 X2718 X5618 X0218 | Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3) | |
| Công nghệ thực phẩm | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0218 B0018 B0818 X1618 X1418 X6618 C0818 D0118 B0318 | Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3) | |
| Kiến trúc | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | D0118 C0118 C0418 X0318 H0118 V0018 V0218 | Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển | |
| Thiết kế nội thất | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | D0118 C0118 C0418 X0318 H0118 V0018 V0218 | Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3) | |
| Y khoa | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | B0818 A0218 B0018 X1618 | Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3); Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên | |
| Dược học | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | B0018 X1618 B0818 A0218 X1418 D0718 X1018 X1218 A0018 | Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3); Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên | |
| Điều dưỡng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | B0018 X1518 B0818 A0218 X1418 D0718 X1018 X1218 A0018 | Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3); Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | D0118 D0918 D1018 C0318 C0418 D1518 D1418 C0018 A0718 | Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển | |
| Ngôn ngữ Anh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025 | - | TỔNG15 | Điểm đã quy đổi | |
| Tâm lý học | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025 | - | TỔNG15 | Điểm đã quy đổi | |
| Đông phương học | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025 | - | TỔNG15 | Điểm đã quy đổi | |
| Quan hệ công chúng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025 | - | TỔNG15 | Điểm đã quy đổi | |
| Quản trị kinh doanh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025 | - | TỔNG15 | Điểm đã quy đổi | |
| Luật kinh tế | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025 | - | TỔNG15 | Điểm đã quy đổi | |
| Công nghệ sinh học | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025 | - | TỔNG15 | Điểm đã quy đổi | |
| Công nghệ thông tin | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025 | - | TỔNG15 | Điểm đã quy đổi | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025 | - | TỔNG15 | Điểm đã quy đổi | |
| Kỹ thuật cơ điện tử | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025 | - | TỔNG15 | Điểm đã quy đổi | |
| Công nghệ thực phẩm | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025 | - | TỔNG15 | Điểm đã quy đổi | |
| Kiến trúc | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025 | - | TỔNG15 | Điểm đã quy đổi | |
| Thiết kế nội thất | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025 | - | TỔNG15 | Điểm đã quy đổi | |
| Y khoa | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025 | - | TỔNG20 | Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên, điểm đã quy đổi | |
| Dược học | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025 | - | TỔNG20 | Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên, điểm đã quy đổi | |
| Điều dưỡng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025 | - | TỔNG18 | Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên, điểm đã quy đổi |