Trường ĐẠI HỌC Thủy lợi – Cơ sở 2

TLS
Loại điểm chuẩn
Chưa cập nhật

Tổng số ngành/chương trình: 34

Bảng Điểm Chuẩn Chi Tiết

Mã ngànhChương trìnhChỉ tiêuĐiểm Chuẩn Chi TiếtTiêu chí phụ
Kỹ thuật xây dựng công trình thủyĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015
A0115
D0115
D0715
C0115
C0215
X0215
X0615
-
Kỹ thuật tài nguyên nướcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015.1
A0115.1
D0115.1
D0715.1
C0115.1
C0215.1
X0215.1
X0615.1
-
Nhóm ngành kỹ thuật xây dựng (kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015
A0115
D0115
D0715
C0115
C0215
X0215
X0615
-
Công nghệ thông tinĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0019.5
A0119.5
D0119.5
D0719.5
C0119.5
X0219.5
X0619.5
X2619.5
-
Kỹ thuật cấp thoát nướcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015.08
A0115.08
D0115.08
D0715.08
C0115.08
C0215.08
X0215.08
X0615.08
-
Kỹ thuật thủy lợi thông minhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015.1
A0115.1
D0115.1
D0715.1
C0115.1
C0215.1
X0215.1
X0615.1
-
Công nghệ kỹ thuật xây dựngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015.2
A0115.2
D0115.2
D0715.2
C0115.2
C0215.2
X0215.2
X0615.2
-
Quản lý xây dựngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015
A0115
D0115
D0715
C0115
C0215
X0215
X0615
-
Xây dựng và quản lý đô thị thông minhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015.1
A0115.1
D0115.1
D0715.1
C0115.1
C0215.1
X0215.1
X0615.1
-
Trí tuệ nhân tạo & khoa học dữ liệuĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015.05
A0115.05
D0115.05
D0715.05
C0115.05
X0215.05
X0615.05
X2615.05
-
Ngôn ngữ anhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0119
D0119
D0719
D0819
D0919
D1019
D1419
D1519
-
LuậtĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0020.5
C0320.5
C0420.5
D0120.5
D1420.5
D1520.5
X0120.5
Điểm Ngữ văn >= 6.00 hoặc Điểm Toán + Ngữ văn >= 12.00
Quản trị kinh doanhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0017
A0117
D0117
D0717
X0217
X2617
-
Kế toánĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015
A0115
D0115
D0715
X0215
X2615
-
Kinh tế xây dựngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015
A0115
D0115
D0715
X0215
X2615
-
Thương mại điện tửĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0020
A0120
D0120
D0720
X0220
X2620
-
Logistics và quản lý chuỗi cung ứngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0021
A0121
D0121
D0721
X0221
X2621
-
Kỹ thuật xây dựng công trình thủyĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0017
A0117
D0117
D0717
C0117
C0217
X0217
X0617
Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên
Kỹ thuật tài nguyên nướcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0017.15
A0117.15
D0117.15
D0717.15
C0117.15
C0217.15
X0217.15
X0617.15
Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên
Nhóm ngành kỹ thuật xây dựng (kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0017
A0117
D0117
D0717
C0117
C0217
X0217
X0617
Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên
Công nghệ thông tinĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0022.9
A0122.9
D0122.9
D0722.9
C0122.9
X0222.9
X0622.9
X2622.9
Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên
Kỹ thuật cấp thoát nướcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0017.12
A0117.12
D0117.12
D0717.12
C0117.12
C0217.12
X0217.12
X0617.12
Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên
Kỹ thuật thủy lợi thông minhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0017.15
A0117.15
D0117.15
D0717.15
C0117.15
C0217.15
X0217.15
X0617.15
Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên
Công nghệ kỹ thuật xây dựngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0017.3
A0117.3
D0117.3
D0717.3
C0117.3
C0217.3
X0217.3
X0617.3
Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên
Quản lý xây dựngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0017
A0117
D0117
D0717
C0117
C0217
X0217
X0617
Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên
Xây dựng và quản lý đô thị thông minhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0017.15
A0117.15
D0117.15
D0717.15
C0117.15
C0217.15
X0217.15
X0617.15
Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên
Trí tuệ nhân tạo & khoa học dữ liệuĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0017.07
A0117.07
D0117.07
D0717.07
C0117.07
X0217.07
X0617.07
X2617.07
Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên
Ngôn ngữ anhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0122.3
D0122.3
D0722.3
D0822.3
D0922.3
D1022.3
D1422.3
D1522.3
Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên
LuậtĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
C0024
C0324
C0424
D0124
D1424
D1524
X0124
Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên, Điểm Ngữ văn >= 6.00 hoặc Điểm Toán + Ngữ văn >= 12.00
Quản trị kinh doanhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0020
A0120
D0120
D0720
X0220
X2620
Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên
Kế toánĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0017
A0117
D0117
D0717
X0217
X2617
Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên
Kinh tế xây dựngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0017
A0117
D0117
D0717
X0217
X2617
Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên
Thương mại điện tửĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0023.5
A0123.5
D0123.5
D0723.5
X0223.5
X2623.5
Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên
Logistics và quản lý chuỗi cung ứngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0024.5
A0124.5
D0124.5
D0724.5
X0224.5
X2624.5
Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên