Tổng số ngành/chương trình: 13
| Mã ngành | Chương trình | Chỉ tiêu | Điểm Chuẩn Chi Tiết | Tiêu chí phụ | |
|---|---|---|---|---|---|
| Giáo dục Tiểu học | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | D0123 C0323 C0423 C0123 | - | |
| Sư phạm Toán học | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0024.02 A0124.02 A0224.02 X0624.02 | - | |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0020.1 A0120.1 A0220.1 X0620.1 | - | |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | D1427.07 C0027.07 C0327.07 X7027.07 | - | |
| Quản trị kinh doanh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | D0116 C0116 C0416 C0316 | - | |
| Kế toán | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | D0116 C0116 C0416 C0316 | - | |
| Công nghệ thông tin | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0016 A0116 D0116 X0216 | - | |
| Du lịch | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | D0118 C0118 C0418 C0318 X0118 | - | |
| Quản trị kinh doanh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | D0116 C0116 C0416 C0316 | Điểm đã được quy đổi | |
| Kế toán | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | D0116 C0116 C0416 C0316 | Điểm đã được quy đổi | |
| Công nghệ thông tin | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0016 A0116 D0116 X0216 | Điểm đã được quy đổi | |
| Du lịch | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | D0118 C0118 C0418 C0318 X0118 | Điểm đã được quy đổi | |
| Giáo dục Mầm non | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | M0022.88 M1122.88 M0522.88 M0722.88 | Tổng điểm 2 môn thi tốt nghiệp THPT trong THXT + 2/3 (điểm ưu tiên đối tượng, khu vực) (nếu có) phải lớn hơn hoặc bằng 12,67 |