Tổng số ngành/chương trình: 11
| Mã ngành | Chương trình | Chỉ tiêu | Điểm Chuẩn Chi Tiết | Tiêu chí phụ | |
|---|---|---|---|---|---|
| Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nam, miền Bắc) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0021.7 A0121.7 D0121.7 X2621.7 X2721.7 X2821.7 | Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | |
| Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nam, miền Nam) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0020.53 A0120.53 D0120.53 X2620.53 X2720.53 X2820.53 | Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | |
| Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nữ, miền Bắc) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0025.21 A0125.21 D0125.21 X2625.21 X2725.21 X2825.21 | Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | |
| Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nữ, miền Nam) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0023.96 A0123.96 D0123.96 X2623.96 X2723.96 X2823.96 | Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | |
| Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0020.33 A0120.33 D0120.33 X2620.33 X2720.33 X2820.33 | Gửi học viện Kỹ thuật Mật mã, Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | |
| Y Khoa | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0019.05 A0119.05 B0019.05 B0819.05 D0719.05 | Gửi trường ĐH Y Dược, ĐHQGHN, Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | |
| Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nam, miền Bắc) | Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025 | - | A0021.7 A0121.7 D0121.7 X2621.7 X2721.7 X2821.7 | Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA | |
| Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nam, miền Nam) | Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025 | - | A0020.53 A0120.53 D0120.53 X2620.53 X2720.53 X2820.53 | Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA | |
| Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nữ, miền Bắc) | Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025 | - | A0025.21 A0125.21 D0125.21 X2625.21 X2725.21 X2825.21 | Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA | |
| Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nữ, miền Nam) | Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025 | - | A0023.96 A0123.96 D0123.96 X2623.96 X2723.96 X2823.96 | Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA | |
| Y Khoa | Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025 | - | TỔNG20.01 | Gửi Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng, Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA |